among trong ngữ cảnh
among = giữa
Câu tiếng Anh
Charity is not to be found among those who make gods of vultures and hyenas.
Nghĩa tiếng Việt
Sao mà trông mong vào lòng hảo tâm của lũ người chỉ biết thờ phượng kên kên và linh cẩu được.
← among: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với among