eword.vn

among trong ngữ cảnh

among = giữa

Câu tiếng Anh

For 90 days, I labored among the accursed in the House of Death.

Nghĩa tiếng Việt

Trong 90 ngày, tôi đã hành xác giữa những kẻ tội đồ trong Nhà Chết.

← among: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với among