eword.vn

among trong ngữ cảnh

among = giữa

Câu tiếng Anh

I went up to get a pair of gloves, and my earrings must have fallen among the gloves.

Nghĩa tiếng Việt

Trong lúc vội, chắc em đã làm rơi nó vào chiếc găng.

← among: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với among