among trong ngữ cảnh
among = giữa
Câu tiếng Anh
If the empire desires peace and brotherhood among all men, then my king will be on the side of Rome and her emperor.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu như vương quốc này có được hoà bình và tình người với nhau, thì tôi sẽ luôn sát cánh cùng La Mã và vị hoàng đế của mình.
← among: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với among