eword.vn

among trong ngữ cảnh

among = giữa

Câu tiếng Anh

It consists of Jews, Greeks, and many others who meet in secret and spread their superstitions among the Romans.

Nghĩa tiếng Việt

Nó bao gồm người Do Thái, Hy Lạp, và nhiều người khác những người gặp nhau trong bí mật và chia sẻ niềm tin tới người La Mã.

← among: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với among