eword.vn

among trong ngữ cảnh

among = giữa

Câu tiếng Anh

My beloved to me, and I to him who feedeth among the lilies... till the day breaks and the shadows retire.

Nghĩa tiếng Việt

Ngài trong con, và con trong ngài đấng chăm nuôi hoa ly-ly... cho đến giờ nghỉ trưa và bóng đêm không còn.

← among: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với among