eword.vn

among trong ngữ cảnh

among = giữa

Câu tiếng Anh

Richest among my subjects, I was the poorest of the poor.

Nghĩa tiếng Việt

Giàu có nhất trong mọi thứ, Nhưng tôi còn nghèo hơn những người nghèo

← among: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với among