among trong ngữ cảnh
among = giữa
Câu tiếng Anh
They thought it was bags of sand hidden among the hide ... to make it weigh more to sell them.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng nghĩ đó là những túi cát giấu bên trong da thuộc... để tăng trọng lượng khi Dobbs đem bán chúng.
← among: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với among