eword.vn

among trong ngữ cảnh

among = giữa

Câu tiếng Anh

those of you who have only proved that I have wasted my time among you, I have only this to say.

Nghĩa tiếng Việt

những kẻ chỉ cho thấy rằng tôi đã lãng phí thời gian với các người, tôi chỉ muốn nói điều này.

← among: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với among