eword.vn

among trong ngữ cảnh

among = giữa

Câu tiếng Anh

You're nothin' but a rail road tramp. You're not fit to live among decent people.

Nghĩa tiếng Việt

Cô không xứng đáng sống giữa những người tử tế.

← among: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với among