amount trong ngữ cảnh
amount = số lượng
Câu tiếng Anh
For the reason, sir... ... thatMr.Crosbiehas inthebankofthe British Malaya Company in Singapore... ... asavingsaccount in the amount of $ 1 0,452.
Nghĩa tiếng Việt
Lý do là bà Crosbie có trong ngân hàng của công ty Malaya Anh quốc ở Singapore một tài khoản tiết kiệm với số tiền 10.452$.
← amount: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với amount