amuse trong ngữ cảnh
amuse = làm vui
Câu tiếng Anh
It will amuse you to see the fate awaiting them.
Nghĩa tiếng Việt
Sẽ rất vui. Hãy thưởng thức số phận tôi đã an bài cho chúng.
← amuse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với amuse
amuse = làm vui
It will amuse you to see the fate awaiting them.
Sẽ rất vui. Hãy thưởng thức số phận tôi đã an bài cho chúng.
← amuse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với amuse