eword.vn

animal trong ngữ cảnh

animal = động vật

Câu tiếng Anh

A new generation of pigs grew up, endowed with what was considered odds and graces very flattering to Animal Farm and it's presiding genius.

Nghĩa tiếng Việt

Một thế hệ heo mới lớn lên, được chu cấp bởi những gì đã từng được cho là kỳ quặc, những đặc ân rất đỗi tự hào của Trại Thú Vật và vị lãnh đạo thiên tài.

← animal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với animal