animal trong ngữ cảnh
animal = động vật
Câu tiếng Anh
He cried like an animal in grief, my lord, and then called for his armor.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn than khóc như một con thú bị thương. Rồi bảo mang áo giáp đến.
← animal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với animal