eword.vn

animal trong ngữ cảnh

animal = động vật

Câu tiếng Anh

Inexperienced management brought shortages to Animal Farm, but Snowball continued his thinking for the future.

Nghĩa tiếng Việt

Sự quản lý thiếu kinh nghiệm gây thiếu hụt cho Trại Thú Vật, nhưng Snowball vẫn tiếp tục những suy nghĩ cho tương lai.

← animal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với animal