animal trong ngữ cảnh
animal = động vật
Câu tiếng Anh
The waves of despair that had you hiding like an animal in a hole.
Nghĩa tiếng Việt
Những làn sóng tuyệt vọng đã khiến anh phải ẩn náu như một con vật trong hố.
← animal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với animal