annoyed trong ngữ cảnh
annoyed = bực tức
Câu tiếng Anh
I suppose you're annoyed with your mother for keeping you away from your lessons.
Nghĩa tiếng Việt
Chà chàng trai trẻ à, bố cho rằng con đang khó chịu với mẹ... vì đã gián đoạn chuyện bài vở của con.
← annoyed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với annoyed