another trong ngữ cảnh
another = khác
Câu tiếng Anh
He frequently moves from one place to another because of the nature of his work.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy thường chuyển từ nơi này sang nơi khác do tính chất công việc.
← another: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với another