another trong ngữ cảnh
another = khác
Câu tiếng Anh
I kept hammering into him that she was with another man... so he'd go into one of his jealous rages, and then I'd tell him where she was.
Nghĩa tiếng Việt
Em cứ nhồi vào đầu hắn là con bé đang ở với thằng khác... để hắn nổi ghen ngút trời rồi em nói chỗ ở của con bé cho hắn.
← another: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với another