anybody trong ngữ cảnh
anybody = một người nào đó
Câu tiếng Anh
I've waited all my life to make a killing like this... and I'm not giving half my share to anybody.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã chờ suốt cuộc đời để làm một cú như vầy và tôi sẽ không chia chút nào cho bất cứ ai.
← anybody: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anybody