anybody trong ngữ cảnh
anybody = một người nào đó
Câu tiếng Anh
That's the first time I ever told anybody the story of my life.
Nghĩa tiếng Việt
Đây là lần đầu tiên tôi kể chuyện đời mình cho người khác nghe.
← anybody: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anybody