anybody trong ngữ cảnh
anybody = một người nào đó
Câu tiếng Anh
Then I did the same thing to the doorbell in case anybody came to see me.
Nghĩa tiếng Việt
Đoạn tôi cũng làm y vậy với cái chuông cửa ngộ nhỡ có người đến để gặp tôi.
← anybody: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anybody