eword.vn

anymore trong ngữ cảnh

anymore = nữa

Câu tiếng Anh

Besides, I don't want to see you anymore. For all that's about to happen... for all that will eventually happen...

Nghĩa tiếng Việt

Vì tất cả những gì đã xảy ra, vì tất cả những gì sau cùng sẽ xảy ra, tôi chẳng thà ở một mình.

← anymore: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anymore