anymore trong ngữ cảnh
anymore = nữa
Câu tiếng Anh
I don't really want to work with him anymore.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thực sự không muốn làm việc cùng với anh ta nữa.
← anymore: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anymore
anymore = nữa
I don't really want to work with him anymore.
Tôi thực sự không muốn làm việc cùng với anh ta nữa.
← anymore: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anymore