eword.vn

anymore trong ngữ cảnh

anymore = nữa

Câu tiếng Anh

I used to play badminton a lot, but I don’t play anymore.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi từng chơi cầu lông rất nhiều, nhưng giờ tôi không chơi nữa.

← anymore: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anymore