anymore trong ngữ cảnh
anymore = nữa
Câu tiếng Anh
Masuno, your happiness means a lot to me I'm ashamed I can't say anymore now
Nghĩa tiếng Việt
Lúc cháu còn bé xíu, dễ thương như búp bê. Masuno à. Cô lúc nào cũng cầu mong cho con hạnh phúc.
← anymore: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anymore