eword.vn

anymore trong ngữ cảnh

anymore = nữa

Câu tiếng Anh

Well, she's not living with us anymore, Freddy. She took an apartment downtown.

Nghĩa tiếng Việt

Nó không ở với chúng ta nữa mà mua một căn hộ ở khu thương mại.

← anymore: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anymore