anything trong ngữ cảnh
anything = vật gì
Câu tiếng Anh
He's going to send for it but the messenger won't know anything.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn sẽ cử một người đưa tin không biết gì về vụ này đến nhận.
← anything: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anything