anything trong ngữ cảnh
anything = vật gì
Câu tiếng Anh
I won't cross-examine the witness, I'll just pretend I didn't notice anything different.
Nghĩa tiếng Việt
Em không căn vặn anh đâu. Em sẽ giả vờ không để ý gì hết.
← anything: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anything