eword.vn

anything trong ngữ cảnh

anything = vật gì

Câu tiếng Anh

Six months later she married him... and I kind of talked myself out of the idea she could have done anything like that.

Nghĩa tiếng Việt

Sáu tháng sau mụ cưới ba... và tôi thuyết phục bản thân mình quên đi ý nghĩ rằng mụ có thể làm điều tương tự.

← anything: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anything