anything trong ngữ cảnh
anything = vật gì
Câu tiếng Anh
Waldo, for your own good, I'm warning you to stop implying that I had anything to do with Laura's death.
Nghĩa tiếng Việt
Waldo, để tốt cho chính ông, tôi cảnh cáo ông hãy ngưng cái việc ám chỉ... rằng tôi có bất cứ cái gì liên quan đến cái chết của Laura đi.
← anything: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với anything