apart trong ngữ cảnh
apart = về một bên
Câu tiếng Anh
A woman has her own life, apart from her parents when she becomes Shige's age.
Nghĩa tiếng Việt
Nhất là phụ nữ có cuộc sống riêng, không còn nhớ tới cha mẹ, ở tuổi của chị Shige.
← apart: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với apart