apart trong ngữ cảnh
apart = về một bên
Câu tiếng Anh
Sometime I'm gonna take one of you volunteers apart... and find out what makes you leave school and join the army.
Nghĩa tiếng Việt
Sẽ có ngày tôi lôi một tên tình nguyện các cậu ra... để hỏi cho biết cái gì đã làm cho các cậu bỏ học đi vô lính.
← apart: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với apart