apology trong ngữ cảnh
apology = lời biện bạch
Câu tiếng Anh
On the contrary, I owe you an apology for bringing you to England, penniless.
Nghĩa tiếng Việt
Ngược lại, tôi nợ cô một lời xin lỗi vì đã đem cô đến nước Anh, không một xu dính túi.
← apology: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với apology