apparently trong ngữ cảnh
apparently = dường như
Câu tiếng Anh
Well, what do you see? You've taken the picture of a key, apparently.
Nghĩa tiếng Việt
Rõ ràng là ông đã chụp ảnh một chiếc chìa khóa.
← apparently: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với apparently