eword.vn

appearance trong ngữ cảnh

appearance = sự xuất hiện

Câu tiếng Anh

It's been five years since you entered the mansion of Su. But you're still no human appearance at all.

Nghĩa tiếng Việt

Các ngươi vào Tô Phủ đã năm năm rồi, chút dáng người cũng không có,

← appearance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appearance