eword.vn

application trong ngữ cảnh

application = sự gắn vào

Câu tiếng Anh

I knew he wouldn't buy, but all I wanted was his signature on an application.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết hắn sẽ không chịu mua, nhưng tôi chỉ cần chữ ký của hắn vào tờ đơn thôi.

← application: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với application