eword.vn

appointment trong ngữ cảnh

appointment = được bổ nhiệm

Câu tiếng Anh

I presume that's why you left my mother and me, you had an appointment to meet him.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đoán đó là lý do tại sao cô bỏ lại mẹ tôi và tôi, Cô đã có một cuộc hẹn để gặp anh ta.

← appointment: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appointment