eword.vn

apprentice trong ngữ cảnh

apprentice = người học việc

Câu tiếng Anh

He took my son as an apprentice.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ta nhận con trai tôi làm người học việc.

← apprentice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với apprentice