architect trong ngữ cảnh
architect = kiến trúc sư
Câu tiếng Anh
The Board of Directors of the Security Bank of Manhattan has chosen you as the architect for our building.
Nghĩa tiếng Việt
Ban giám đốc Ngân hàng Manhattan đã chọn ông làm kiến trúc sư tòa nhà này.
← architect: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với architect