archive trong ngữ cảnh
archive = tài liệu
Câu tiếng Anh
The Negative A, cut from the best takes, survives in the Cinematek (the royal film archive of Belgium.
Nghĩa tiếng Việt
Cắt từ các cảnh đẹp nhất là âm bản A, được cất trong Cinematek (Kho lưu trữ phim Hoàng gia Bỉ).
← archive: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với archive