arena trong ngữ cảnh
arena = trường đấu
Câu tiếng Anh
I've seen him with his father, the man who sends us to the arena.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã thấy hắn đi cùng cha hắn, người đưa chúng tôi vào đấu trường.
← arena: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với arena