eword.vn

arise trong ngữ cảnh

arise = phát sinh

Câu tiếng Anh

Arise, Robin, Baron of Locksley, Earl of Sherwood and Nottingham and lord of all the lands and manors appertaining thereto.

Nghĩa tiếng Việt

Bình thân, Robin, Nam tước xứ Locksley, Bá tước vùng Sherwood và Nottingham... đồng thời là lãnh chúa của mọi vùng đất và thái ấp quanh đó.

← arise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với arise