arm trong ngữ cảnh
arm = cánh tay
Câu tiếng Anh
He had his arm about her, so I climbed up after them.
Nghĩa tiếng Việt
Ổng đưa tay về phía cổ, nên tôi leo lên đi theo họ.
arm = cánh tay
He had his arm about her, so I climbed up after them.
Ổng đưa tay về phía cổ, nên tôi leo lên đi theo họ.