eword.vn

arm trong ngữ cảnh

arm = cánh tay

Câu tiếng Anh

I walked past him toward the veranda to call the boys. He took hold of my arm and swung me back.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đi qua anh ta về phía ngoài hè để gọi người làm, nhưng anh ta nắm cánh tay tôi và giật tôi lại.

← arm: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với arm