eword.vn

arm trong ngữ cảnh

arm = cánh tay

Câu tiếng Anh

If not for the vegetable basket on my arm and the medicine for my husband in my hand, I might not go home all day.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu không phải vì giỏ rau quả và thuốc cho chồng tôi, tôi có lẽ đã chẳng về nhà cả ngày.

← arm: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với arm