eword.vn

armchair trong ngữ cảnh

armchair = ghế bành

Câu tiếng Anh

He settled down in his armchair to listen to the music.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.

← armchair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với armchair