eword.vn

armed trong ngữ cảnh

armed = mang vũ khí

Câu tiếng Anh

"Third charge, robbery in the first while armed.

Nghĩa tiếng Việt

"Lần thứ ba bị cáo buộc cướp có vũ khí lần đầu.

← armed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với armed