armed trong ngữ cảnh
armed = mang vũ khí
Câu tiếng Anh
This fat Padzuck had indeed once been a Zaporoghian*, * brotherhood of armed warrior but whether he had been driven out or had run away on his own, no one knew.
Nghĩa tiếng Việt
Patsyuk Béo quả thật đã một lần được làm người Zaporozhtsy, nhưng liệu y bị trục xuất hay tự ý đào ngũ, chẳng ai rõ.
← armed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với armed