eword.vn

armed trong ngữ cảnh

armed = mang vũ khí

Câu tiếng Anh

You are accused of being a spy in the service of the British Armed Forces.

Nghĩa tiếng Việt

Ông bị buộc tội làm gián điệp cho quân đội Anh.

← armed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với armed